
Canal Hamamatsu Đầu Trang > Thuế > 【Thu? Th?nh ph? v? Thu? T?nh】?How to fill out a Tax Return
ここから本文です。
Update date:March 18, 2026
| A | Địa chỉ hiện tại |
|---|---|
| B | Địa chỉ vào Ngày 1 tháng 1 |
| C | Tên |
| D | Số Điện thoại |
| E | Ngày Sinh |
| F | Số Cá nhân (Số Của tôi) |
| 1. Thu nhập | |
| a | Thu nhập từ bán hàng |
| b | Thu nhập từ trồng trọt |
| c | Thu nhập từ bất động sản |
| d | Thu nhập từ lãi |
| e | Thu nhập từ cổ tức |
| f | Thu nhập từ việc làm |
| g | Thu nhập từ lương hưu công cộng |
| h | Thu nhập gộp từ công việc |
| i | Thu nhập gộp khác |
| j | Lãi vốn ngắn hạn |
| k | Lãi vốn dài hạn |
| l | Thu nhập gộp không thường xuyên |
| 2. Thu nhập | |
| 1 | Thu nhập từ bán hàng |
| 2 | Thu nhập từ trồng trọt |
| 3 | Thu nhập từ bất động sản |
| 4 | Thu nhập từ lãi |
| 5 | Thu nhập từ cổ tức |
| 6 | Thu nhập từ việc làm |
| 7 | Thu nhập ròng từ lương hưu thuộc quỹ công |
| 8 | Thu nhập ròng từ công việc |
| 9 | Thu nhập ròng khác |
| 10 | Tổng thu nhập ròng (Tổng từ 7 đến 9) |
| 11 | Chuyển khoản chung và thu nhập ròng không thường xuyên |
| 12 | Tổng thu nhập ròng (Tổng từ 1 đến 6, 10, 11) |
| 4. Khấu trừ từ Thu nhập | |
| 13 | Khấu trừ phí bảo hiểm xã hội |
| 14 | Khấu trừ phí bảo hiểm hỗ trợ chung doanh nghiệp nhỏ |
| 15 | Khấu trừ phí bảo hiểm nhân thọ |
| 16 | Khấu trừ phí bảo hiểm động đất |
| 17-18 | Các khoản khấu trừ cho góa phụ (quan phu)/cha mẹ đơn thân |
| 19-20 | Miễn trừ cho sinh viên đi làm, Miễn trừ cho người khuyết tật |
| 21 | Các khoản khấu trừ đặc biệt dành cho vợ/chồng |
| 22 | Miễn trừ cho người phụ thuộc |
| 23 | Khấu trừ đặc biệt cho thân nhân thuộc diện quy định |
| 24 | Miễn trừ cơ bản |
| 25 | Tổng các khoản khấu trừ (Tổng từ 13 đến 24) |
| 26 | Khấu trừ tổn thất do tai hoạ |
| 27 | Khấu trừ chi phí y tế |
| 28 | Tổng khấu trừ (Tổng từ 25 đến 27) |
| 21' | Tên, ngày sinh, thu nhập và số cá nhân của vợ hoặc chồng |
| 22'-23' |
Tên, ngày tháng năm sinh, sống cùng/sống riêng, mối quan hệ với bạn của người phụ thuộc (trên 16 tuổi) |
| 29 | Tên, ngày tháng năm sinh, sống cùng/sống riêng, mối quan hệ với bạn của người phụ thuộc (trên 16 tuổi) Vui lòng kê khai ở 「30」trong trường hợp địa chỉ của người phụ thuộc và bạn khác nhau. |
| 30 | Tên, (nếu có mã số cá nhân) mã số cá nhân, địa chỉ v.v *Khi người phụ thuộc không sống ở Nhật Ngoại trừ những người đã nộp giấy chứng nhận cho công ty để làm thủ tục điều chỉnh thuế cuối năm, vui lòng nộp giấy chứng nhận ① và ② cùng với tờ khai báo. Đính kèm bản dịch khi giấy chứng nhận là tiếng nước ngòai. ①Giấy chứng nhận chuyển tiền của ngân hàng, hoặc chứng từ của công ty phát hành thẻ tín dụng (có thể hiện tên người gởi và tên người nhận) ②Giấy chứng nhận về mối quan hệ gia đình (giấy kết hôn, giấy khai sinh) Khi người phụ thuộc không sống ở Nhật, trên 30 tuổi, dưới 70 tuổi thì cần có thêm ① và ②. Vui lòng xem nội dung chi tiết ở trang web Tổng cục thuế quốc gia. |
Some of the publications on this site are in PDF format. To view them, you will need to have Adobe Acrobat Reader. Please click the graphic link to download Adobe Acrobat Reader.