CANAL HAMAMATSU Đầu Trang

Sống ở Nhật Bản > ??ng k? C? tr?

ここから本文です。

Update date:February 14, 2022

 Đăng ký Cư trú

Nhập cảnh Nhật Bản

Thời gian

Trong vòng 14 ngày kể từ khi nhập cảnh Nhật Bản và quyết định địa chỉ

Đối tượng

Người nộp đơn trực tiếp, người ủy quyền hoặc một thành viên trong hộ gia đình.

Biểu mẫu Cần nộp

Thông báo Chuyển Đến (tennyu todoke)

Giấy tờ Cần mang theo

Thẻ Cư trú (zerryu kado) hoặc Giấy chứng nhận Thường trú Nhân Đặc biệt (tokubetsu eijusha shomeisho) và hộ chiếu của người đã nhập cảnh vào Nhật Bản và các giấy tờ xác nhận quan hệ gia đình của họ (bản gốc và bản dịch tiếng Nhật).
Trong trường hợp ủy quyền, người ủy quyền cũng phải mang theo giấy tờ tùy thân của chính họ và thư ủy quyền.

Chi phí

Miễn phí

Địa điểm

Phòng Dịch vụ Thành phố Khu

Đến Đầu Trang

Sinh con

Thời gian

Trong vòng 14 ngày sau khi sinh con (bao gồm cả ngày sinh)

Đối tượng

Cha hoặc mẹ

Biểu mẫu Cần nộp

Thông báo Sinh con (shussho todoke)

Giấy tờ Cần mang theo

Thông báo về Giấy khai Sinh Mới (shushotodoke shomeisho) hoặc Giấy khai Sinh (shomeisho shussisho)

Chi phí

Miễn phí

Thời gian Xử lý

Cùng ngày

Địa điểm

Phòng Dịch vụ Thành phố Khu

Đến Đầu Trang

Thay đổi đối với Tên, Ngày sinh, Giới tính hoặc Quốc tịch

Thời gian

Bất cứ lúc nào có sự thay đổi về chi tiết

Đối tượng

Người nộp đơn trực tiếp, người ủy quyền hoặc người trung gian

Biểu mẫu Cần nộp

Thông báo về Thay đổi Các vấn đề Đã đăng ký (kisai jikou henkou todoke), v.v.

Giấy tờ Khác cần Đính kèm

1 ảnh được chụp trong vòng ba tháng qua (cao 4,0 cm x rộng 3,0 cm, chụp phía trước từ ngực lên, không đội mũ nón, phông nền trống).
Không cần ảnh đối với trẻ vị thành niên dưới 16 tuổi.

Giấy tờ Cần mang theo

・Hộ chiếu, Thẻ Cư trú hoặc Giấy chứng nhận Thường trú Nhân Đặc biệt
・Giấy tờ chứng minh thay đổi thông tin (bản gốc và bản dịch tiếng Nhật)

Chi phí

Miễn phí

Địa điểm

Thường trú nhân đặc biệt phải đến Phòng Dịch vụ Thành phố Khu ở địa phương của họ. Những người có giấy chứng nhận tư cách cư trú khác phải đến văn phòng cục di trú có thẩm quyền tại khu vực của bạn.

Đến Đầu Trang

Thay đổi Địa chỉ

  Khi chuyển đến Hamamatsu từ một thành phố khác Khi bạn chuyển chỗ ở trong nội thành Hamamatsu Khi bạn chuyển đến một thành phố khác bên ngoài Thành phố Hamamatsu
Thời gian Trong vòng 14 ngày kể từ ngày bạn bắt đầu sống ở Hamamatsu Trong vòng 14 ngày kể từ ngày bạn bắt đầu sống tại địa chỉ mới của mình Tính từ 2 tuần trước ngày chuyển chỗ ở đã đề xuất cho đến ngày chuyển đi thực tế
Đối tượng Người nộp đơn trực tiếp hoặc một thành viên trong hộ gia đình Người nộp đơn trực tiếp hoặc một thành viên trong hộ gia đình Người nộp đơn trực tiếp hoặc một thành viên trong hộ gia đình
Biểu mẫu Cần nộp Thông báo Chuyển Đến
(tennyu todoke)
Thông báo Thay đổi Địa chỉ
(tenkyo todoke)
Thông báo Chuyển Đi
(tenshutsu todoke)
Giấy tờ Cần mang theo Thẻ Cư trú hoặc Giấy chứng nhận Thường trú Nhân Đặc biệt
・Giấy tờ xác nhận quan hệ gia đình (bản gốc và bản dịch tiếng Nhật)
・Thẻ Bảo hiểm Y tế Quốc gia (những người có thẻ)
・Thẻ Bảo hiểm Chăm sóc Dài hạn (những người có thẻ)
・Sổ Lương hưu Quốc gia (những người có sổ)
・Thông báo Chuyển Đi
・Hộ chiếu
Thẻ Cư trú hoặc Giấy chứng nhận Thường trú Nhân Đặc biệt
・Giấy tờ xác nhận quan hệ gia đình (bản gốc và bản dịch tiếng Nhật)
・Thẻ Bảo hiểm Y tế Quốc gia (những người có thẻ)
・Thẻ Bảo hiểm Chăm sóc Dài hạn (những người có thẻ)
・Thẻ Bảo hiểm Y tế dành cho Người cao tuổi ở Giai đoạn Về sau (những người có thẻ)
Thẻ Cư trú hoặc Giấy chứng nhận Thường trú Nhân Đặc biệt
・Giấy tờ xác nhận quan hệ gia đình (bản gốc và bản dịch tiếng Nhật)
・Thẻ Bảo hiểm Y tế Quốc gia (những người có thẻ)
・Thẻ Bảo hiểm Chăm sóc Dài hạn (những người có thẻ)
・Thẻ Bảo hiểm Y tế dành cho Người cao tuổi ở Giai đoạn Về sau (những người có thẻ)
Chi phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Thời gian Xử lý Cùng Ngày Cùng Ngày Cùng Ngày
Địa điểm Phòng Dịch vụ Thành phố Khu Phòng Dịch vụ Thành phố Khu Phòng Dịch vụ Thành phố Khu

Đến Đầu Trang

Yêu cầu Bản sao Hồ sơ Cư trú của bạn (juminhyo)

Thời gian

Bất cứ lúc nào

Đối tượng

Người nộp đơn trực tiếp hoặc một thành viên trong hộ gia đình
・Người ủy quyền sở hữu thư ủy quyền từ người nộp đơn

Chi phí

350 yên mỗi giấy chứng nhận (chỉ dùng tiền mặt)

Thời gian Xử lý

Cùng Ngày

Địa điểm

Văn phòng Khu, Trung tâm Hợp tác Cộng đồng, Quầy Dịch vụ Thành phố

Các ngày trong tuần, 8:30‐ 17:15

Góc PR của Khu Naka Trực tuyến ở Tòa Thị chính (Trung tâm Thông tin Khu vực 1F)

1-12-7 Chuo, Naka-ku, Hamamatsu, Trung tâm Thông tin Khu vực 1F (ĐT: 053-457-2057)
9:00‐ 17:00
* Đóng cửa: Thứ bảy, Chủ nhật, Ngày lễ Quốc gia, Ngày lễ Năm Mới (Ngày 29 tháng 12 - Ngày 3 tháng 1)

Lưu ý

Chỉ dành cho người nước ngoài đã đăng ký tại Hamamatsu

Đến Đầu Trang